kiện khang

Học thuật
Thân thiện
kiện khang

Mọi người đều mong muốn có một cuộc sống kiện khang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khỏe mạnh, mạnh khỏe: "Kiện khang" một từ Hán Việt dùng để chỉ trạng thái sức khỏe tốt, thể chất khỏe mạnh, không bệnh tật. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, lịch sự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chúc ông bà luôn được kiện khang. (Chúc ông bà luôn được mạnh khỏe.)
    • Thư thăm hỏi thường bắt đầu bằng lời chúc gia đình được bình an, kiện khang. (Thư thăm hỏi thường bắt đầu bằng lời chúc gia đình được bình an, mạnh khỏe.)
    • Mong rằng bác vẫn kiện khang. (Mong rằng bác vẫn mạnh khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân thể kiện khang": thân thể mạnh khỏe.

    • Điều quý nhất của con người được thân thể kiện khang. (Điều quý nhất của con người được thân thể mạnh khỏe.)
  • "Kiện khang trường thọ": mạnh khỏe sống lâu (thường dùng trong lời chúc).

    • Chúng tôi kính chúc cụ được kiện khang trường thọ. (Chúng tôi kính chúc cụ được mạnh khỏe sống lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khỏe mạnh (tính từ): từ thuần Việt đồng nghĩa, phổ biến thông dụng hơn "kiện khang".

    • Trẻ em cần ăn uống đủ chất để khỏe mạnh. (Trẻ em cần ăn uống đủ chất để khỏe mạnh.)
  • Mạnh khỏe (tính từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói các lời chúc.

    • Chúc anh chị luôn mạnh khỏe hạnh phúc. (Chúc anh chị luôn mạnh khỏe hạnh phúc.)
  • Cường tráng (tính từ): chỉ sự khỏe mạnh, vạm vỡ về thể chất (thường dùng cho nam giới).

    • Chàng trai ấy thân hình cường tráng. (Chàng trai ấy thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Khang kiện: biến thể đảo trật tự của "kiện khang", cùng nghĩa.
  • Tráng kiện: khỏe mạnh, cường tráng.
  • An khang: thường đi đôi với "thịnh vượng", chỉ sự bình an khỏe mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Ốm yếu: yếu đuối, hay đau ốm.
  • Bệnh tật: bệnh, không khỏe mạnh.
  • Suy nhược: thể trạng yếu kém, sức khỏe giảm sút.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Kiện khang" từ nguồn gốc Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Từ này thường xuất hiện trong văn viết, thư từ chúc tụng, hoặc lời nói trang trọng hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Kết hợp từ: Từ này thường được dùng trong các cụm chúc tụng như "kiện khang trường thọ", "bình an kiện khang", "vạn sự kiện khang".
kiện khang

Mọi người đều mong muốn có một cuộc sống kiện khang.

  1. Khỏe mạnh.